enlarge

/in'lɑ:dʤ/
ngoại động từ
  1. mở rộng, tăng lên, khuếch trương
  2. (nhiếp ảnh) phóng
  3. (từ cổ,nghĩa cổ) thả, phóng thích
nội động từ
  1. (nhiếp ảnh) có thể phóng to được
  2. (+ on, upon) tán rộng về (một vấn đề...)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "enlarge"

enlarge
She used the software to enlarge the photograph.