mandalay

mandalay

A family visits the ancient temples of Mandalay.

Định nghĩa

Danh từ riêng: Mandalay tên của một thành phố lớnmiền trung Myanmar (Miến Điện), nằmphía bắc thủ đô Rangoon (Yangon). Đây một trung tâm văn hóa, lịch sử kinh tế quan trọng của đất nước.

dụ sử dụng
  • (Mandalay thành phố lớn thứ hai ở Myanmar.)
  • (Nhiều du khách đến thăm Mandalay để xem các ngôi chùa cổ của .)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "the road to Mandalway": cụm từ này thường xuất hiện trong văn học âm nhạc, gợi lên hình ảnh về một hành trình đến vùng đất xa xôi, huyền bí của Đông Nam Á.

    • The poem "Mandalay" by Rudyard Kipling describes the road to Mandalay as a nostalgic journey. (Bài thơ "Mandalay" của Rudyard Kipling mô tả con đường đến Mandalay như một hành trình đầy hoài niệm.)
  • "Mandalay Bay": tên của một khu nghỉ dưỡng sòng bạc nổi tiếng ở Las Vegas, Hoa Kỳ, lấy cảm hứng từ thành phố Mandalay.

    • They stayed at the Mandalay Bay Resort and Casino during their trip to Las Vegas. (Họ đãtại Khu nghỉ dưỡng Sòng bạc Mandalay Bay trong chuyến đi đến Las Vegas.)
Biến thể từ gần giống
  • Mandalorian (tính từ): thuộc về Mandalore (một hành tinh hư cấu trong vũ trụ Star Wars), không liên quan đến Mandalay.
    • The Mandalorian warrior is a skilled fighter. (Chiến binh Mandalorian một chiến binh lành nghề.)
Từ đồng nghĩa
  • Không từ đồng nghĩa trực tiếp Mandalay một danh từ riêng chỉ tên thành phố. Có thể dùng các cụm từ như "thành phố Mandalay" hoặc "trung tâm văn hóa Myanmar" để mô tả.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Không phrasal verbs liên quan đến Mandalay đây danh từ riêng chỉ địa danh.
Thành ngữ liên quan
  • "the road to Mandalay": thành ngữ ám chỉ một hành trình đến một nơi xa xôi, kỳ lạ hoặc đầy hoài niệm, thường được dùng trong văn học âm nhạc.
    • She felt like she was on the road to Mandalay, leaving behind all her worries. ( ấy cảm thấy như đang trên con đường đến Mandalay, bỏ lại sau lưng mọi lo toan.)