manière

danh từ giống cái
  1. cách, lối
    • Manière d'agir
      cách hành động
  2. phong cách (về nghệ thuật)
    • La manière de Raphaël
      phong cách của Ra-pha-en
  3. (văn hóa) thứ, loại, kiểu
    • Un roman construit en manière de poème
      một cuốn tiểu thuyết xây dựng theo kiểu thơ
  4. (số nhiều) cử chỉ thái độ
    • Manières rudes
      cử chỉ thô lỗ
    • à la manière de
      như thể; theo kiểu; bắt chước cách của
    • belles manières; grandes manières
      kiểu cách lối thượng lưu
    • de la belle manière
      xem beau
    • de la manière de
      như thể, như là
    • de manière à
      để mà
    • de manière ou d'autre; d'une manière ou d'une autre
      cách này hay cách khác
    • de manière que; de telle manière que
      thế nào cho, thế nào để
    • de toute manière
      dù sao
    • d'une manière générale
      nói chung, đại để
    • en manière de; par manière de
      về mặt; với tư cách là; thay cho
    • en quelque manière
      về mặt nào đó, với ý nghĩa nào đó
    • faire des manières
      kiểu cách, điệu bộ
    • par manière d'acquit
      xem acquit

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "manière"

manière
Il range ses livres de manière très ordonnée sur l'étagère.