manieur

Học thuật
Thân thiện
manieur

Un manieur de marionnettes fait danser un petit personnage sur scène.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người sử dụng: Chỉ một người sử dụng, vận hành hoặc thao tác một thứ đó, thườngmột công cụ, máy móc hoặc một kỹ năng.
    • Người chỉ huy, người điều khiển: Chỉ một người điều khiển, chỉ đạo hoặc quảnmột hoạt động, một nhóm người hoặc một nguồn lực.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • C'est un manieur d'outils très habile. (Anh ấymột người sử dụng dụng cụ rất khéo léo.)
    • Le manieur de marionnettes captive les enfants. (Người điều khiển con rối thu hút trẻ.)
    • Il est connu comme un grand manieur d'hommes. (Ông ấy được biết đến như một người chỉ huy con người tài ba.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "manieur de...": Cụm từ này thường đi kèm với một danh từ để chỉ lĩnh vực hoặc đối tượng người đó sử dụng hoặc điều khiển. nhấn mạnh sự thành thạo kiểm soát.
    • Un manieur de mots (một người sử dụng ngôn từ điêu luyện/nhà hùng biện).
    • Un manieur de fonds (người quảnquỹ).
Biến thể từ gần giống
  • Maniement (danh từ giống đực): sự sử dụng, sự vận hành, sự điều khiển.
    • Le maniement des armes est interdit. (Việc sử dụng vũ khí bị cấm.)
  • Manier (động từ): sử dụng, vận dụng, điều khiển.
    • Il sait manier la parole avec élégance. (Anh ta biết vận dụng lời nói một cách thanh lịch.)
Từ đồng nghĩa
  • Utilisateur (nam): người sử dụng.
  • Opérateur (nam): người vận hành.
  • Conducteur (nam): người điều khiển, người lái.
  • Dirigeant (nam): người chỉ đạo, người lãnh đạo.
Thành ngữ liên quan
  • Manieur d'argent: nhà tài chính, người thao túng tiền bạc.
    • Ce manieur d'argent a sauvé l'entreprise de la faillite. (Nhà tài chính này đã cứu công ty khỏi phá sản.)
manieur

Un manieur de marionnettes fait danser un petit personnage sur scène.

danh từ
  1. người sử dụng
  2. người chỉ huy, người điều khiển
    • manieur d'argent
      nhà tài chính