miner
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Ngoại động từ:
- Đặt mìn: Hành động đặt chất nổ (mìn) với mục đích phá hủy.
- Xói mòn, gặm mòn: Làm cho một vật bị phá hủy dần dần từ từ, thường do tác động vật lý liên tục.
- (Nghĩa bóng) Làm suy mòn; phá ngầm: Làm suy yếu dần dần từ bên trong, làm hao mòn sức khỏe, tinh thần hoặc phá hoại một cách âm thầm.
Ví dụ sử dụng
- (Đặt mìn ở một con đường.)
- (Nước xói mòn đá.)
- (Bệnh tật làm suy mòn anh ta.)
- (Phá ngầm hiến pháp.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "Miner le moral de quelqu'un": Làm suy sụp tinh thần của ai đó.
- Ces échecs répétés minent son moral. (Những thất bại lặp đi lặp lại này làm suy sụp tinh thần của anh ấy.)
- "Miner la santé": Làm suy yếu sức khỏe.
- Le manque de sommeil mine sa santé. (Việc thiếu ngủ đang làm suy yếu sức khỏe của cô ấy.)
Biến thể và từ gần giống
- Mineur (danh từ): Thợ mỏ (người làm việc trong hầm mỏ).
- Mine (danh từ giống cái): Mìn; mỏ (khai thác); vẻ mặt.
- Minage (danh từ giống đực): Hành động đặt mìn; sự xói mòn.
Từ đồng nghĩa
- Saper: Đào ngầm, phá hoại ngầm (nghĩa đen và bóng).
- Ronger: Gặm nhấm, làm mòn dần (nghĩa đen và bóng).
- Éroder: Xói mòn (thường dùng trong địa chất).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
- Se miner (Động từ phản thân): Tự làm suy mòn, tự hủy hoại bản thân (thường về sức khỏe hoặc tinh thần).
- Il se mine à force de trop travailler. (Anh ta tự hủy hoại bản thân vì làm việc quá sức.)
ngoại động từ
- đặt mìn
- Miner une routeđặt mìn ở một con đường
- xói mòn, gặm mòn
- L'eau mine la pierrenước xói mòn đá
- (nghĩa bóng) làm suy mòn; phá ngầm
- La maladie qui le minebệnh tật làm suy mòn anh ta
- Miner la constitutionphá ngầm hiến pháp