miner

ngoại động từ
  1. đặt mìn
    • Miner une route
      đặt mìnmột con đường
  2. xói mòn, gặm mòn
    • L'eau mine la pierre
      nước xói mòn đá
  3. (nghĩa bóng) làm suy mòn; phá ngầm
    • La maladie qui le mine
      bệnh tật làm suy mòn anh ta
    • Miner la constitution
      phá ngầm hiến pháp

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ có nhắc đến "miner"

miner
Un ouvrier utilise une foreuse pour miner un filon de charbon.