miner

Học thuật
Thân thiện
miner

Un ouvrier utilise une foreuse pour miner un filon de charbon.

Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:
    • Đặt mìn: Hành động đặt chất nổ (mìn) với mục đích phá hủy.
    • Xói mòn, gặm mòn: Làm cho một vật bị phá hủy dần dần từ từ, thường do tác động vật lý liên tục.
    • (Nghĩa bóng) Làm suy mòn; phá ngầm: Làm suy yếu dần dần từ bên trong, làm hao mòn sức khỏe, tinh thần hoặc phá hoại một cách âm thầm.
Ví dụ sử dụng
  • (Đặt mìnmột con đường.)
  • (Nước xói mòn đá.)
  • (Bệnh tật làm suy mòn anh ta.)
  • (Phá ngầm hiến pháp.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Miner le moral de quelqu'un": Làm suy sụp tinh thần của ai đó.
    • Ces échecs répétés minent son moral. (Những thất bại lặp đi lặp lại này làm suy sụp tinh thần của anh ấy.)
  • "Miner la santé": Làm suy yếu sức khỏe.
    • Le manque de sommeil mine sa santé. (Việc thiếu ngủ đang làm suy yếu sức khỏe của ấy.)
Biến thể từ gần giống
  • Mineur (danh từ): Thợ mỏ (người làm việc trong hầm mỏ).
  • Mine (danh từ giống cái): Mìn; mỏ (khai thác); vẻ mặt.
  • Minage (danh từ giống đực): Hành động đặt mìn; sự xói mòn.
Từ đồng nghĩa
  • Saper: Đào ngầm, phá hoại ngầm (nghĩa đen bóng).
  • Ronger: Gặm nhấm, làm mòn dần (nghĩa đen bóng).
  • Éroder: Xói mòn (thường dùng trong địa chất).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Se miner (Động từ phản thân): Tự làm suy mòn, tự hủy hoại bản thân (thường về sức khỏe hoặc tinh thần).
    • Il se mine à force de trop travailler. (Anh ta tự hủy hoại bản thân làm việc quá sức.)
miner

Un ouvrier utilise une foreuse pour miner un filon de charbon.

ngoại động từ
  1. đặt mìn
    • Miner une route
      đặt mìnmột con đường
  2. xói mòn, gặm mòn
    • L'eau mine la pierre
      nước xói mòn đá
  3. (nghĩa bóng) làm suy mòn; phá ngầm
    • La maladie qui le mine
      bệnh tật làm suy mòn anh ta
    • Miner la constitution
      phá ngầm hiến pháp