moine

danh từ giống đực
  1. thầy tu, tu sĩ
  2. như chauffe-lit
  3. (ngành in) chỗ in không bén mực; trang in nhiều chỗ không bén mực
  4. (động vật học) chó biển
    • gras comme un moine
      béo tròn
    • l'habit ne fait pas le moine
      xem habit

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "moine"

moine
Un moine prie dans le jardin du monastère.