marée

{{marées}}
danh từ giống cái
  1. nước triều, thủy triều
    • Marée descendante
      nước triều xuống
  2. biển tươi, hải sản tươi
    • Odeur de marée
      mùi biển tươi
    • Train de marée
      xe lửa chở hải sản tươi
  3. (nghĩa bóng) đám đông, làn
    • Une marée humaine envahit la place
      một đám đông người
  4. tràn ngập quảng trường
    • Une marée de bonheur montait en lui
      một làn hạnh phúc tràn ngập lòng anh ta
    • arriver comme marée en carême
      đến rất đúng lúc
    • contre vents et marée
      bất chấp mọi trở ngại

Khám phá thêm

Các từ liên quan

marée
La marée monte doucement sur la plage de galets.