marre

Học thuật
Thân thiện
marre

Je n'en peux plus, j'en ai marre de cette pluie incessante.

Định nghĩa
  1. Phó từ (thông tục):
    • Đủ rồi, chán ngấy rồi: Từ "marre" diễn tả cảm giác không thể chịu đựng thêm được nữa, cảm thấy quá đủ mệt mỏi với một tình huống nào đó. Từ này thường được dùng trong các cụm cố định.
Ví dụ sử dụng
  • Phó từ:
    • C'est marre ! Je ne supporte plus ce bruit. (Đủ rồi đấy! Tôi không chịu nổi tiếng ồn này nữa.)
    • Il a dit "marre" et il est parti. (Anh ấy nói "đủ rồi" bỏ đi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "En avoir marre (de quelque chose/quelqu'un)": Cụm động từ cố định rất phổ biến, có nghĩachán ngấy, ngán đến tận cổ (cái gì/ai đó).
    • J'en ai marre de cette pluie. (Tôi chán ngấy trời mưa này rồi.)
    • Elle en a marre de ses mensonges. ( ấy phát ngán với những lời nói dối của anh ta rồi.)
Biến thể từ gần giống
  • Ras-le-bol (n, thông tục): Cảm giác chán ngấy, quá tải (nghĩa tương tự "marre" nhưngdanh từ).
    • J'ai un ras-le-bol général. (Tôi có một cảm giác chán ngấy toàn diện.)
Từ đồng nghĩa
  • Assez: đủ (ít mang sắc thái mạnh mẽ, cáu kỉnh như "marre").
  • Saturé(e): ngập, bão hòa, chán ngấy (từ trang trọng hơn).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • "En avoir assez (de)": chán, đủ rồi (nghĩa tương tự nhưng ít thông tục hơn "en avoir marre").
    • J'en ai assez de tes excuses. (Tôi chán ngấy những lời bào chữa của anh rồi.)
Thành ngữ liên quan
  • "C'est la fin des haricots !": Mọi thứ đã hết, đã quá đủ rồi (thành ngữ sắc thái tương tự "c'est marre").
    • Plus de café ? C'est la fin des haricots ! (Hết phê rồi ư? Thế là hết tất cả rồi!)
marre

Je n'en peux plus, j'en ai marre de cette pluie incessante.

phó từ
  1. (C'est marre) (thông tục) đủ rồi
  2. (En avoir marre) (thông tục) chán ngấy rồi