marre

phó từ
  1. (C'est marre) (thông tục) đủ rồi
  2. (En avoir marre) (thông tục) chán ngấy rồi

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "marre"

marre
Je n'en peux plus, j'en ai marre de cette pluie incessante.