mare

/'meə/
danh từ giống cái
  1. ao, vũng
    • Puiser de l'eau à la mare
      múc nướcao
    • Une mare de sang
      một vũng máu

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "mare"

mare
Une grenouille saute dans la mare au milieu du pré.