mire

/'maiə/
danh từ giống cái
  1. (kỹ thuật) cột ngắm (để đo đạc)
  2. hình chỉnh máy (ở máy truyền hình)
  3. nanh (lợn rừng)
    • point de mire
      điểm ngắm
    • Être le point de mire de sa classe
      cái đích cho cả lớp

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "mire"

mire
Une cible de tir est le point de mire du tireur.