marié

tính từ
  1. đã vợ; đã chồng
    • rimes mariées
      (thơ ca) vần cặp
danh từ giống đực
  1. chú rể
danh từ giống cái
  1. cô dâu
    • mener quelqu'un comme une mariée
      đưa ai một cách trọng thể
    • se plaindre que la mariée est trop belle
      chê điều đáng mừng
    • toucher à une chose comme à une jeune mariée
      nâng niu vật

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "marié"

marié
Le marié sourit en tenant la main de la mariée.