marié

Học thuật
Thân thiện
marié

Le marié sourit en tenant la main de la mariée.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Đã vợ; đã chồng: Dùng để chỉ trạng thái của một người đã kết hôn.
    • Rimes mariées: (thơ ca) vần cặp, một dạng gieo vần trong thơ Pháp.
  2. Danh từ giống đực:

    • Chú rể: Người đàn ông trong ngày cưới của mình.
  3. Danh từ giống cái:

    • Cô dâu: Người phụ nữ trong ngày cưới của mình.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Il est marié depuis cinq ans. (Anh ấy đã vợ được năm năm rồi.)
    • Elle n'est pas mariée. ( ấy chưa chồng.)
  • Danh từ giống đực:

    • Le marié et sa femme ont souri pour la photo. (Chú rể vợ đã cười tươi cho bức ảnh.)
  • Danh từ giống cái:

    • La mariée portait une robe magnifique. (Cô dâu mặc một chiếc váy tuyệt đẹp.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Mener quelqu'un comme une mariée: (Thành ngữ) Đưa ai một cách trọng thể, nâng niu.

    • Il m'a menée au restaurant comme une mariée. (Anh ấy đưa tôi đến nhà hàng một cách trọng thể/nâng niu.)
  • Se plaindre que la mariée est trop belle: (Thành ngữ) Chê điều đáng mừng, phàn nàn về một điều tốt.

    • Il a gagné à la loterie et se plaint des impôts ? Il se plaint que la mariée est trop belle ! (Anh ta trúng xổ số phàn nàn về thuế ư? Anh ta đang chê điều đáng mừng!)
  • Toucher à une chose comme à une jeune mariée: (Thành ngữ) Nâng niu, đối xử rất cẩn thận với một vật đó.

    • Il touche à sa nouvelle voiture comme à une jeune mariée. (Anh ấy nâng niu chiếc xe mới của mình.)
Biến thể từ gần giống
  • Marier (động từ): Kết hôn, làm lễ cưới.

    • Ils vont se marier en juin. (Họ sẽ kết hôn vào tháng Sáu.)
  • Mariage (danh từ giống đực): Hôn nhân, đám cưới.

    • Leur mariage a été très émouvant. (Đám cưới của họ rất cảm động.)
  • Jeune marié(e) (danh từ): Cô dâu/chú rể mới cưới; người mới kết hôn.

    • Les jeunes mariés sont partis en lune de miel. (Đôi tân hôn đã đi hưởng tuần trăng mật.)
Từ đồng nghĩa
  • Époux (danh từ giống đực): Chồng, người chồng.
  • Épouse (danh từ giống cái): Vợ, người vợ.
  • Conjoint(e) (danh từ): Vợ/chồng, người phối ngẫu.
Thành ngữ liên quan
  • Être bien/mal marié(e): Có một cuộc hôn nhân tốt/tồi.

    • Elle est très bien mariée, son mari est adorable. ( ấy có một cuộc hôn nhân rất tốt, chồng ấy rất đáng yêu.)
  • Marié à son travail: (Nghĩa bóng) Gắn bó, dành hết thời gian cho công việc.

    • Notre patron est marié à son travail. (Ông chủ của chúng tôi gắn bó với công việc của mình.)
marié

Le marié sourit en tenant la main de la mariée.

tính từ
  1. đã vợ; đã chồng
    • rimes mariées
      (thơ ca) vần cặp
danh từ giống đực
  1. chú rể
danh từ giống cái
  1. cô dâu
    • mener quelqu'un comme une mariée
      đưa ai một cách trọng thể
    • se plaindre que la mariée est trop belle
      chê điều đáng mừng
    • toucher à une chose comme à une jeune mariée
      nâng niu vật