mariner

/'mærinə/
Học thuật
Thân thiện
mariner

Cette viande doit mariner plusieurs heures avant la cuisson.

Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:
    • Ướp, ướp mắm muối (thịt, ): Hành động để thực phẩm (thườngthịt hoặc ) ngâm trong hỗn hợp gia vị, dầu, giấm, rượu hoặc nước chanh trong một thời gian để thấm đều tăng hương vị trước khi nấu.
  2. Nội động từ:
    • Ướp, ướp mắm muối: Được dùng để chỉ bản thân thực phẩm đang trong quá trình ngâm ướp.
    • (Nghĩa bóng, thân mật) Mọt xác, ngồi tù: Cách nói thông tục để chỉ việc phảitrong một thời gian dài.
Ví dụ sử dụng
  • Ngoại động từ:

    • Pour que le poulet soit savoureux, il faut le mariner avec du citron et des herbes. (Để thịt được đậm đà, phải ướp với chanh các loại thảo mộc.)
    • Elle a mariné le bœuf dans du vin rouge toute la nuit. ( ấy đã ướp thịt trong rượu vang đỏ suốt đêm.)
  • Nội động từ:

    • Cette viande doit mariner plusieurs heures. (Miếng thịt này phải ướp mấy giờ liền.)
    • Il a mariné en prison pendant dix longues années. (Anh ta đã mọt xác trong suốt mười năm dài đằng đẵng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Laisser mariner quelqu'un": (Nghĩa bóng) Để ai đó chờ đợi, lo lắng hoặc suy nghĩ về một vấn đề trong một thời gian.
    • Ne lui réponds pas tout de suite, laisse-le mariner un peu. (Đừng trả lời hắn ngay, cứ để hắn ngâm một chút.)
Biến thể từ gần giống
  • Marinade (danh từ giống cái): Nước xốt, hỗn hợp dùng để ướp.

    • Préparez une marinade à base d'huile d'olive et d'ail. (Hãy chuẩn bị một hỗn hợp nước ướp từ dầu ô liu tỏi.)
  • Mariné, e (tính từ): Đã được ướp.

    • Des anchois marinés. (Những con cơm đã được ướp.)
Từ đồng nghĩa
  • Tremper (trong dầu, rượu): Ngâm.
  • Faire macérer: Ngâm cho thấm, ủ (thường dùng cho trái cây trong rượu).
  • Pourrir en prison (thông tục): Mục nát trong .
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ đặc trưng cho từ này)

Thành ngữ liên quan
  • Être dans la marinade (thông tục): Ở trong tình thế khó khăn, rắc rối.
    • Avec tous ces problèmes, il est vraiment dans la marinade. (Với đống rắc rối này, anh ta thực sự đangtrong tình thế khó khăn.)
mariner

Cette viande doit mariner plusieurs heures avant la cuisson.

ngoại động từ
  1. ướp, ướp mắm muối (thịt, )
nội động từ
  1. ướp, ướp mắm muối
    • Cette viande doit mariner plusieurs heures
      thịt này phải ướp mấy giờ liền
  2. (nghĩa bóng, thân mật) mọt xác
    • Mariner en prison
      mọt xác trong