mariner

/'mærinə/
ngoại động từ
  1. ướp, ướp mắm muối (thịt, )
nội động từ
  1. ướp, ướp mắm muối
    • Cette viande doit mariner plusieurs heures
      thịt này phải ướp mấy giờ liền
  2. (nghĩa bóng, thân mật) mọt xác
    • Mariner en prison
      mọt xác trong

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "mariner"

Từ có nhắc đến "mariner"

mariner
Cette viande doit mariner plusieurs heures avant la cuisson.