marinier

Học thuật
Thân thiện
marinier

Le marinier conduit sa péniche sur le canal.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:

    • Thủy thủ đường sông: Người làm việc trên các tàu thuyền chạy trên sông, hồ, kênh đào.
    • (Từ , nghĩa ) Thủy thủ: Người làm việc trên tàu biển (nghĩa này ít dùng trong tiếng Pháp hiện đại, thay bằng "marin").
  2. Tính từ:

    • (Từ , nghĩa ) Thuộc về biển, như "marin": liên quan đến biển cả hoặc hàng hải. Thường gặp trong cụm từ cố định "officier marinier".
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống đực:

    • Les mariniers transportaient autrefois des marchandises sur la Seine. (Những người thủy thủ đường sông ngày xưa chuyên chở hàng hóa trên sông Seine.)
    • Un vieux marinier connaît tous les méandres du fleuve. (Một lão thủy thủ đường sông biết mọi khúc quanh của con sông.)
  • Tính từ (trong cụm từ):

    • Il est officier marinier dans la marine nationale. (Anh ấyhạ sĩ quan hải quân trong quân chủng hải quân.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "À la marinière" (tính từ/trạng từ):
    • Cách chế biến món ăn: Chỉ cách nấu (thườnghải sản) với nước xốt hành tây rượu vang trắng.
      • Des moules à la marinière. (Con trai nấu theo kiểu marinière.)
    • Kiểu sọc ngang hải quân: Chỉ hoa văn sọc ngang màu trắng xanh navy, thường thấy trên áo thủy thủ.
      • Un top à rayures marinière. (Một chiếc áo kiểu sọc ngang hải quân.)
Biến thể từ liên quan
  • Marin (danh từ giống đực): Thủy thủ hải quân, người đi biển.
  • Marinière (danh từ giống cái):
    • Áo sơ mi sọc ngang kiểu hải quân (thường dành cho phụ nữ trẻ em).
    • Cách nấu ăn "à la marinière".
  • Marine (danh từ giống cái): Hàng hải, hải quân, biển cả.
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (thủy thủ đường sông):
    • Batelier: Người chèo đò, người lái thuyền trên sông.
    • Pénicheur: Người làm việc trên sà lan.
Thành ngữ liên quan
  • Officier marinier: Hạ sĩ quan hải quân (một cấp bậc trong quân đội Pháp, dưới sĩ quan trên thủy thủ).
  • Béret marinier: nồi của hạ sĩ quan hải quân.
marinier

Le marinier conduit sa péniche sur le canal.

tính từ
  1. (từ , nghĩa ) như marin
    • officier marinier
      hạ sĩ quan hải quân
danh từ giống đực
  1. thủy thủ đường sông
  2. (từ , nghĩa ) thủy thủ
danh từ giống cái
  1. kiểu bơi nghiêng
  2. áo sơ mi mặc lồng (của nữ)
    • à la marinière
      dầm nước xốt hành rượu vang