marraine

danh từ giống cái
  1. mẹ đỡ đầu
    • La marraine d'un enfant
      mẹ đỡ đầu một đứa trẻ
  2. chủ trì lễ khánh thành (một chiếc tàu)
  3. giới thiệu ( khác vào hội)
    • marraine de guerre
      mẹ chiến sĩ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "marraine"

marraine
La marraine offre un cadeau à sa filleule pour son anniversaire.