marraine

Học thuật
Thân thiện
marraine

La marraine offre un cadeau à sa filleule pour son anniversaire.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Mẹ đỡ đầu: Người phụ nữ được chọn trong nghi lễ rửa tội của Công giáo để trách nhiệm hướng dẫn tinh thần đạo đức cho một đứa trẻ.
    • chủ trì lễ khánh thành (một con tàu): Người phụ nữ thực hiện nghi thức đập chai rượu vào mũi tàu trong lễ hạ thủy hoặc khánh thành một con tàu mới.
    • giới thiệu (một phụ nữ khác vào hội): Người phụ nữ bảo trợ giới thiệu một người phụ nữ khác gia nhập một câu lạc bộ hoặc tổ chức xã hội.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • La marraine d'un enfant est souvent une amie proche de la famille. (Mẹ đỡ đầu của một đứa trẻ thườngmột người bạn thân của gia đình.)
    • La reine a été la marraine du nouveau paquebot. (Nữ hoàng đã là chủ trì lễ khánh thành cho chiếc tàu biển mới.)
    • Elle a accepté d'être ma marraine pour mon entrée dans ce club. ( ấy đã đồng ý làm giới thiệu cho tôi khi tôi gia nhập câu lạc bộ này.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "marraine de guerre": Mẹ chiến sĩ. Đâymột thuật ngữ lịch sử chỉ những phụ nữ (thườngdân thường) viết thư, gửi quà để động viên tinh thần cho những người lính xa nhà trong thời chiến, đặc biệttrong Thế chiến thứ nhất.
    • Beaucoup de soldats recevaient des lettres de leur marraine de guerre. (Nhiều người lính nhận được thư từ mẹ chiến sĩ của họ.)
Biến thể từ gần giống
  • Parrain (danh từ giống đực): Bố đỡ đầu. Đâyhình thức nam giới tương ứng.
    • Le parrain et la marraine étaient présents au baptême. (Bố đỡ đầu mẹ đỡ đầu đã có mặt tại lễ rửa tội.)
Từ đồng nghĩa
  • Tutrice (danh từ giống cái): Người giám hộ, người bảo trợ (nghĩa rộng, không mang sắc thái tôn giáo hoặc nghi thức cụ thể như "marraine").
  • Sponsor (danh từ, từ mượn tiếng Anh): Nhà tài trợ, người bảo trợ (thường về mặt tài chính hoặc trong các chương trình).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ đặc thù nào trực tiếp được hình thành từ danh từ "marraine")

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "marraine" một cách cố định)

marraine

La marraine offre un cadeau à sa filleule pour son anniversaire.

danh từ giống cái
  1. mẹ đỡ đầu
    • La marraine d'un enfant
      mẹ đỡ đầu một đứa trẻ
  2. chủ trì lễ khánh thành (một chiếc tàu)
  3. giới thiệu ( khác vào hội)
    • marraine de guerre
      mẹ chiến sĩ

Từ có nhắc đến "marraine"