masher

/'mæʃə/
Học thuật
Thân thiện
masher

A cook uses a masher to prepare potatoes.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Dụng cụ nghiền, dụng cụ nghiền nát: Một dụng cụ nhà bếp, thường dạng thanh với đầu phẳng lỗ, dùng để nghiền nhuyễn thực phẩm mềm như khoai tây luộc.
    • Kẻ tán tỉnh thô lỗ, kẻ gạ gẫm: (Từ lóng, ) Một người đàn ông hành vi tán tỉnh hoặc gạ gẫm phụ nữ một cách khiếm nhã, thiếu tế nhị, thường với người không quen.
dụ sử dụng
  • Danh từ (Dụng cụ):

    • Use a masher to make the avocado smooth for the guacamole. (Dùng dụng cụ nghiền để làm nhuyễn quả cho món guacamole.)
    • She bought a new stainless steel potato masher. ( ấy đã mua một cái nghiền khoai tây bằng thép không gỉ mới.)
  • Danh từ (Người):

    • In old movies, the character was often portrayed as a masher, bothering women on the street. (Trong các bộ phim , nhân vật thường được miêu tả một kẻ tán tỉnh thô lỗ, làm phiền phụ nữ trên phố.)
    • That term "masher" is rarely used in modern language to describe such behavior. (Từ "masher" đó hiếm khi được dùng trong ngôn ngữ hiện đại để miêu tả hành vi như vậy.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Potato masher": Dụng cụ nghiền khoai tây. Đây dạng phổ biến nhất của dụng cụ này.
    • A good potato masher is essential for making creamy mashed potatoes. (Một cái nghiền khoai tây tốt thứ thiết yếu để làm món khoai tây nghiền kem.)
Biến thể từ gần giống
  • Mash (động từ): Nghiền nát, làm nhuyễn.

    • Mash the bananas before adding them to the cake mix. (Hãy nghiền nhuyễn chuối trước khi thêm vào hỗn hợp bánh.)
  • Masher không các dạng biến thể phổ biến khác (như tính từ, động từ). Nghĩa về "người tán tỉnh" chủ yếu mang tính lịch sử từ lóng.

Từ đồng nghĩa
  • Dụng cụ nghiền: Kitchen utensil for mashing, crusher (dụng cụ đập/nghiền nói chung).
  • Kẻ tán tỉnh thô lỗ: (Từ , lóng) Wolf, lady-killer, cad.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Không phrasal verbs phổ biến nào được hình thành trực tiếp từ danh từ "masher".
Thành ngữ liên quan
  • Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "masher".
masher

A cook uses a masher to prepare potatoes.

danh từ
  1. người nghiền, người bóp nát
  2. (từ lóng) kẻ gạ gẫm người đàn bà không quen

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "masher"