mastery

/'mɑ:stəri/
danh từ
  1. quyền lực, quyền làm chủ
  2. ưu thế, thế hơn, thế thắng lợi
    • to get (gain, obtain) the mastery of
      hơn, chiếm thế hơn, thắng thế
  3. sự tinh thông, sự nắm vững, sự sử dụng thành thạo

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "mastery"

Từ có nhắc đến "mastery"

mastery
A student demonstrates mastery of the piano during a recital.