muster

/'mʌstə/
danh từ
  1. sự tập hợp, sự tập trung
  2. (quân sự) sự duyệt binh
    • to take a muster of the troops
      duyệt binh
  3. sự hội họp, sự tụ họp

Idioms

  • to pass master
    được cho được, được cho xứng đáng
động từ
  1. tập họp, tập trung
    • to muster up all one's strength
      tập trung tất cả sức lực của mình; rán sức

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "muster"

Từ có nhắc đến "muster"

muster
The soldier stands at attention during morning muster.