mister

/'mistə/
danh từ
  1. (thường) (viết tắt) Mr. ông
    • Mr. Smith
      ông Xmít
  2. (thông tục), (như) sir
    • here! mister! is this yours?
      này, ông phải cái này của ông không?
  3. người thường (đối lại với quý tộc)
    • be he prince or mere mister
      anh ta ông hoàng hay người thường
  4. (thông tục);(đùa cợt) chồng, ông xã, bố
ngoại động từ
  1. gọi bằng ông

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "mister"

Từ có nhắc đến "mister"

mister
A teacher asks the students to call him Mister Johnson.