matériel

tính từ
  1. vật chất
    • Monde matériel
      thế giới vật chất
    • Biens matériels
      của cải vật chất
    • Une personne trop matérielle
      (nghĩa xấu) một người quá vật chất
  2. cụ thể
    • Preuves matérielles
      chứng cứ cụ thể
  3. (thuộc) xác thịt
    • Jouissances matérielles
      khoái lạc về xác thịt
    • temps matériel
      thì giờ thực tế (để làm việc gì)
danh từ giống đực
  1. đồ dùng, dụng cụ, khí cụ
    • Matériel d'enseignement
      đồ dùng giảng dạy
  2. chất liệu
    • Les mots sont le matériel du discours
      từchất liệu của lời nói
danh từ giống cái
  1. cơm áo để sống
    • Avoir sa matérielle assurée
      đủ cơm áo để sống

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "matériel"

matériel
Le professeur utilise du matériel d'enseignement pour la leçon.