maternal

/mə'tə:nl/
Học thuật
Thân thiện
maternal

My maternal grandmother bakes cookies every Sunday.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Thuộc về mẹ, liên quan đến mẹ: "maternal" mô tả những thuộc về, liên quan đến, hoặc đặc trưng cho người mẹ.
    • Về phía gia đình nhà mẹ: "maternal" chỉ quan hệ họ hàng thuộc bên gia đình của người mẹ.
    • Giống như mẹ, tính chất của một người mẹ: "maternal" có thể mô tả cảm xúc, thái độ hoặc hành vi điển hình của một người mẹ, như sự chăm sóc yêu thương.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • She has strong maternal instincts. ( ấy bản năng làm mẹ rất mạnh mẽ.)
    • He inherited his red hair from his maternal grandmother. (Anh ấy thừa hưởng mái tóc đỏ từ ngoại.)
    • The hospital provides excellent maternal care. (Bệnh viện cung cấp dịch vụ chăm sóc mẹ tuyệt vời.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "maternal leave": nghỉ thai sản (dành cho người mẹ).

    • She is on maternal leave for three months. ( ấy đang nghỉ thai sản trong ba tháng.)
  • "maternal mortality": tỷ lệ tử vong ở mẹ.

    • The country has worked to reduce its maternal mortality rate. (Đất nước đã nỗ lực để giảm tỷ lệ tử vong ở mẹ.)
Biến thể từ gần giống
  • Maternity (danh từ): tình trạng làm mẹ, thời kỳ thai sản.

    • She bought new clothes for her maternity. ( ấy mua quần áo mới cho thời kỳ thai sản.)
  • Matriarchal (tính từ): theo chế độ mẫu hệ.

    • Some ancient societies were matriarchal. (Một số xã hội cổ đại theo chế độ mẫu hệ.)
Từ đồng nghĩa
  • Motherly: như mẹ, đầy tình mẹ (thường nhấn mạnh đến phẩm chất dịu dàng, chăm sóc).
  • Parental: của cha mẹ (chung cho cả cha mẹ).
Từ trái nghĩa
  • Paternal: thuộc về cha, về phía gia đình nhà cha.
maternal

My maternal grandmother bakes cookies every Sunday.

tính từ
  1. (thuộc) mẹ; của người mẹ; về phía mẹ ((đùa cợt)) của mẹ mình
    • maternal lovve
      tình mẹ
    • maternal uncle
      cậu (em mẹ, anh mẹ)
    • maternal grandfather
      ông ngoại

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "maternal"

Từ có nhắc đến "maternal"