matière

danh từ giống cái
  1. vật chất
    • Structure de la matière
      cấu trúc của vật chất
    • Les états de la matière
      các thể vật chất
    • S'attacher à la matière
      ham chuộng vật chất
  2. chất
    • Matière grasse
      chất béo
  3. chất liệu
    • Matière d'une statue
      chất liệu bức tượng
  4. đề tài; vấn đề
    • Approfondir une matière
      đào sâu một đề tài
    • Je suis incompétent en la matière
      tôi bất tài về vấn đề đó
  5. môn học; môn thi
    • Matière d'écrit
      môn thi viết
    • en matière; en matière de
      về mặt
    • En matière poétique
      về mặt thơ
    • En matière d'art
      về mặt nghệ thuật
    • entrée en matière
      phần vào bài, phần nhập đề
    • matière à
      lý do để, cớ để
    • Matière à réflexion
      lý do để suy nghĩ
    • matière fécale
      xem fécal
    • matière grise
      chất xám
    • matière imposable
      đối tượng đánh thuế
    • matières premières
      nguyên liệu

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "matière"

matière
La matière peut exister sous trois états : solide, liquide et gazeux.