middling

/'midliɳ/
tính từ
  1. trung bình, vừa phải, bậc trung
    • a man of middling size
      một người tầm thước
  2. (thông tục) khá khoẻ mạnh

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ tương tự

Từ gần giống

Từ chứa "middling"

middling
The restaurant received middling reviews from local critics.