media
/'mi:djəm/
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ (số nhiều của ):
- Phương tiện truyền thông đại chúng: Các phương tiện được sử dụng để truyền tải thông tin đến số đông người, như báo chí, truyền hình, đài phát thanh và internet.
- Phương tiện, môi trường trung gian: Vật chất hoặc điều kiện thông qua đó một cái gì đó được truyền đi hoặc hoạt động.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- The news was reported by all major media outlets. (Tin tức đã được tất cả các hãng truyền thông lớn đưa tin.)
- Social media has changed how we communicate. (Truyền thông xã hội đã thay đổi cách chúng ta giao tiếp.)
- Air is the medium through which sound travels. (Không khí là môi trường mà âm thanh truyền qua.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "mass media": truyền thông đại chúng (báo chí, truyền hình, đài phát thanh).
- The mass media has a powerful influence on public opinion. (Truyền thông đại chúng có ảnh hưởng mạnh mẽ đến dư luận.)
- "media coverage": sự đưa tin, sự phủ sóng của truyền thông.
- The event received extensive media coverage. (Sự kiện nhận được sự đưa tin rộng rãi của truyền thông.)
Biến thể và từ gần giống
- Medium (danh từ, số ít): phương tiện, môi trường trung gian.
- Television is a powerful medium for advertising. (Truyền hình là một phương tiện quảng cáo mạnh mẽ.)
- Multimedia (danh từ/tính từ): đa phương tiện (kết hợp văn bản, âm thanh, hình ảnh).
- The presentation uses multimedia elements. (Bài thuyết trình sử dụng các yếu tố đa phương tiện.)
Từ đồng nghĩa
- Press (danh từ): báo chí, giới truyền thông (thường chỉ báo in).
- Communications (danh từ): truyền thông, các phương tiện liên lạc.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
(Không có cụm động từ phổ biến nào được hình thành trực tiếp từ "media" với vai trò là danh từ)
Thành ngữ liên quan
(Không có thành ngữ phổ biến nào sử dụng trực tiếp từ "media")
danh từ, số nhiều mediums /'mi:djəmz/, media /'mi:djə/
- người trung gian, vật môi giới
- through (by) the medium ofqua sự môi giới của
- trung dung, sự chiết trung
- happy mediumchính sách trung dung, chính sách ôn hoà
- bà đồng, đồng cốt
- (nghệ thuật) chất pha màu
- hoàn cảnh, môi trường
- phương tiện, dụng cụ
tính từ
- trung bình, trung, vừa
- medium wave(raddiô) làn sóng trung