normal

/'nɔ:məl/
tính từ
  1. thường, thông thường, bình thường
    • normal temperature
      độ nhiệt bình thường
  2. tiêu chuẩn; ((toán học)) chuẩn tác
    • normal function
      hàm chuẩn tắc
  3. (toán học) trực giao
danh từ
  1. tình trạng bình thường, mức bình thường
    • situation returns to normal
      tình hình trở lại bình thường
  2. (toán học) pháp tuyến
  3. (vật ) lượng trung bình
  4. (y học) thân nhiệt bình thường
  5. (hoá học) dung dịch đương lượng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

normal
A perfectly normal child plays in the park.