average

/'ævəridʤ/
danh từ
  1. số trung bình, mức trung bình; sự ước lượng trung bình
    • on the (an) average
      trung bình
    • to take (strike) an average
      lấy số trung bình
    • below the average
      dưới trung bình
    • above the average
      trên trung bình
  2. loại trung bình, tiêu chuẩn bình thường
  3. (thương nghiệp) sự chia số thiệt hại (về tàu hoặc hàng hoá chở trên tàu ) do tai nạn (giữa chủ tàu hãng bảo hiểm)
    • particular average
      sự chia thiệt hại do tai nạn bất ngờ
    • general average
      sự chia thiệt hại do cố ý gây ra hay do hoàn cảnh bắt buộc
tính từ
  1. trung bình
    • average output
      sản lượng trung bình
    • average value
      giá trị trung bình
  2. bình thường, vừa phải, theo tiêu chuẩn thông thường
    • an average man
      người bình thường
    • of average height
      chiều cao vừa phải (trung bình)
    • man of average abilities
      người khả năng bình thường
ngoại động từ
  1. tính trung bình; đạt trung bình , trung bình
    • to average a loss
      tính trung bình số thiệt hại
    • to average six hours a day
      làm việc trung bình sáu tiếng một ngày

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ tương tự

Từ gần giống

average
The student calculates the average of three test scores.