meditative

/'meditətiv/
Học thuật
Thân thiện
meditative

Byron's meditative persona is often depicted in portraits.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Hay ngẫm nghĩ, trầm : Trạng thái hoặc đặc điểm của một người thường xuyên suy tư sâu sắc, chìm đắm trong suy nghĩ một cách yên lặng.
    • Thuộc về hoặc liên quan đến thiền định: Mang tính chất của sự tập trung tâm trí, thường để đạt được sự bình an nội tâm hoặc nhận thức sâu sắc.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • She has a calm and meditative personality. ( ấy một tính cách điềm tĩnh hay trầm .)
    • The garden is a perfect place for meditative walks. (Khu vườn một nơi hoàn hảo cho những buổi đi dạo mang tính thiền định.)
    • He fell into a meditative silence after hearing the news. (Anh ấy chìm vào một sự im lặng trầm sau khi nghe tin.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "in a meditative state": trong trạng thái thiền định/trầm .

    • The monk sat in a meditative state for hours. (Vị ngồi trong trạng thái thiền định hàng giờ liền.)
  • "meditative practice": thực hành thiền định.

    • Yoga and meditation are common meditative practices. (Yoga thiền những thực hành thiền định phổ biến.)
Biến thể từ gần giống
  • Meditate (động từ): thiền định, ngẫm nghĩ sâu xa.

    • He meditates every morning to clear his mind. (Anh ấy thiền mỗi sáng để làm tâm trí thanh thản.)
  • Meditation (danh từ): sự thiền định, sự trầm ngẫm nghĩ.

    • She finds peace in daily meditation. ( ấy tìm thấy sự bình yên trong việc thiền định hàng ngày.)
Từ đồng nghĩa
  • Contemplative: tính chiêm nghiệm, trầm .
  • Thoughtful: hay suy nghĩ, trầm ngâm.
  • Pensive: trầm , đăm chiêu suy nghĩ.
  • Reflective: tính phản chiếu, suy tư.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ này không phrasal verb phổ biến trực tiếp. Hành động thường được diễn đạt bằng động từ "meditate").

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào trực tiếp sử dụng từ "meditative").

meditative

Byron's meditative persona is often depicted in portraits.

tính từ
  1. hay ngẫm nghĩ, trầm

Từ tương tự

Từ chứa "meditative"