membré

tính từ
  1. () chân khác men (chimhuy hiệu), có chân tay (khỏe, yếu...)
    • Bien membré
      chân tay khỏe; có chân tay cân đối

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

membré
Un athlète bien membré s'étire avant sa course.