membre

danh từ giống đực
  1. chi
    • Membres supérieurs
      chi trên, tay (người)
    • Membres antérieurs
      chi trước (động vật)
  2. thành viên; hội viên; ủy viên; đảng viên...
    • Les membres de la société
      các thành viên của xã hội
    • Membre d'une société
      hội viên một hội
    • Membre d'un parti
      đảng viên một đảng
  3. thành phần; bộ phận; vế
    • Membre de phrase
      thành phần câu
    • Membre d'une équation
      vế phương trình
  4. (từ , nghĩa ) dương vật (cũng membre viril)
tính từ
  1. (là) thành viên; (là) hội viên
    • Les Etats membres
      các nước thành viên; các nước hội viên

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

membre
Un membre de l'équipe de football porte le ballon.