mensh

mensh

A mensh always helps a neighbor in need.

Định nghĩa

Danh từ: - Người đáng kính, người trách nhiệm đức tính tốt: "mensh" dùng để chỉ một người đáng tin cậy, đạo đức, được người khác ngưỡng mộ phẩm chất tốt đẹp của họ. Từ này thường mang sắc thái trang trọng hoặc thân mật, nhấn mạnh sự liêm chính trách nhiệm xã hội.

dụ sử dụng
  • (Anh ấy một người đáng kính thực sự, luôn giúp đỡ người khác không mong đợi điều đáp lại.)
  • (Trong cộng đồng của chúng tôi, ấy được biết đến như một người trách nhiệm sự cống hiến cho công việc từ thiện.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be a mensh": trở thành người đáng kính, hành xử một cách đạo đức trách nhiệm.

    • It takes courage to be a mensh in difficult times. (Cần lòng dũng cảm để trở thành một người đáng kính trong những thời điểm khó khăn.)
  • "a real mensh": nhấn mạnh hơn về phẩm chất tốt đẹp của người đó.

    • He is a real mensh, always putting his family first. (Anh ấy một người thực sự đáng kính, luôn đặt gia đình lên hàng đầu.)
Biến thể từ gần giống
  • Mensch (n): phiên âm gốc tiếng Yiddish, thường được dùng thay cho "mensh" mang nghĩa tương tự.

    • She is a mensch, respected by everyone in the office. ( ấy một người đáng kính, được mọi người trong văn phòng kính trọng.)
  • Mensh-like (adj): giống như một người đáng kính.

    • His mensh-like behavior earned him the community's trust. (Hành vi giống như người đáng kính của anh ấy đã giành được lòng tin của cộng đồng.)
Từ đồng nghĩa
  • Người đáng kính: người uy tín được tôn trọng.
  • Người đạo đức: người sống theo các nguyên tắc đạo đức.
  • Người trung thực: người luôn nói thật hành động chính trực.
Thành ngữ liên quan
  • To act like a mensh: hành xử một cách đáng kính, trách nhiệm.

    • Even when no one is watching, you should act like a mensh. (Ngay cả khi không ai nhìn thấy, bạn nên hành xử như một người đáng kính.)
  • Mensh in the community: người ảnh hưởng tích cực trong cộng đồng.

    • She is considered a mensh in the community for her volunteer work. ( ấy được coi một người đáng kính trong cộng đồng công việc tình nguyện của mình.)