worldly

/'wə:ldli/
tính từ
  1. trên thế gian, (thuộc) thế gian
  2. trần tục, vật chất
    • worldly goods
      của cải vật chất, của cải trần tục
  3. (như) worldly-minded
  4. tính thời lưu, (thuộc) thời đại

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ có nhắc đến "worldly"

worldly
A worldly traveler admires ancient art in a museum.