temporal

/'tempərəl/
tính từ
  1. (thuộc) thời gian
    • temporal concept
      khái niệm thời gian
  2. (thuộc) trần tục, (thuộc) thế tục; (thuộc) thế gian
    • the temporal power of the pope
      quyền thế tục của giáo hoàng
tính từ
  1. (giải phẫu) (thuộc) thái dương
danh từ
  1. xương thái dương

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ có nhắc đến "temporal"

temporal
The museum exhibit displayed artifacts from our temporal existence.