messin

Học thuật
Thân thiện
messin

Un messin se promène dans les jardins de la place d'Armes.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • (Thuộc về) thành phố Metz: Dùng để mô tả những liên quan đến thành phố Metz của Pháp, như văn hóa, đặc điểm, hoặc nguồn gốc.
    • Ví dụ: L'architecture messine est magnifique. (Kiến trúc (thuộc) thành phố Metz thật tuyệt đẹp.)
  2. Danh từ:

    • Người ở thành phố Metz: Chỉ một cư dân sinh sống tại thành phố Metz.
    • Ví dụ: C'est un Messin. (Anh ấymột người (ở) thành phố Metz.)
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Le patrimoine messin est riche. (Di sản (của) thành phố Metz rất phong phú.)
    • Ils ont visité la cathédrale messine. (Họ đã tham quan nhà thờ chính tòa (của) thành phố Metz.)
  • Danh từ:

    • Les Messins sont fiers de leur ville. (Những người dân thành phố Metz tự hào về thành phố của họ.)
    • Elle est devenue une vraie Messine après dix ans de vie ici. ( ấy đã trở thành một người dân thành phố Metz thực thụ sau mười năm sốngđây.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Être de souche messine": Là người gốc gác lâu đời ở Metz.
    • Sa famille est de souche messine. (Gia đình anh ấy gốc gác lâu đờithành phố Metz.)
Biến thể từ gần giống
  • Metz: Danh từ riêng, tên thành phố.
  • Messin (giống cái: Messine): Dạng tính từ/danh từ giống cái.
    • Une tradition messine (một truyền thống của thành phố Metz)
    • Une Messine (một người phụ nữthành phố Metz)
Từ đồng nghĩa
  • De Metz: (Thuộc về) Metz. (Cụm từ đồng nghĩa với tính từ "messin").
    • la cuisine de Metzla cuisine messine (ẩm thực của thành phố Metz)
messin

Un messin se promène dans les jardins de la place d'Armes.

tính từ
  1. (thuộc) thành phố Mét (Pháp)
    • La population messine
      dân cư thành phố Mét
danh từ
  1. người ở thành phố Mét