mission

/'miʃn/
danh từ giống cái
  1. sứ mệnh, nhiệm vụ
    • La mission de l'artiste
      sứ mệnh của nghệ sĩ
    • Remplir une mission
      làm tròn một nhiệm vụ
  2. sự công tác, sự đi công tác, sự đi khảo sát
    • Partir en mission au pôle Sud
      đi khảo sátnam cực
  3. phái đoàn, phái bộ
    • Mission diplomatique
      phái đoàn ngoại giao
  4. sự truyền giáo; bài truyền giáo; hội truyền giáo; trụ sở hội truyền giáo
    • Mission étrangère
      hội truyền giáo nước ngoài

Khám phá thêm

Các từ liên quan

mission
La mission de l'astronaute est d'explorer la surface lunaire.