moisson

danh từ giống cái
  1. sự gặt, vụ gặt, mùa gặt; lúa gặt
    • Rentrer la moisson
      chuyển lúa gặt về
  2. (nghĩa bóng) sự thu lượm; khối thu lượm được
    • Une riche moisson de documents
      một khối lớn tài liệu thu lượm được

Khám phá thêm

Các từ liên quan

moisson
Le fermer rentre la moisson dans la grange.