maison

{{maison}}
danh từ giống cái
  1. nhà
    • Maison de banlieue
      nhà ở ngoại ô
    • Toute la maison
      cả nhà, cả gia đình
    • Maison d'édition
      nhà xuất bản
  2. nhà cửa; việc nhà
    • Maison bien propre
      nhà cửa sạch sẽ
    • Bien gouverner sa maison
      khéo lo việc nhà
  3. dòng họ
    • Noble maison
      dòng họ qúy tộc
  4. (từ , nghĩa ) gia nhân, đầy tớ
    • Une nombreuse maison
      gia nhân đông
    • Gens de maison
      đầy tớ trong nhà
    • ami de la maison
      người hay đi lại trong gia đình
    • c'est la maison du bon Dieu
      đómột nhà mến khách
    • être de la maison
      người thân thuộc
    • faire les honneurs de sa maison
      tiếp khách trọng thể
    • garder la maison
      ru rúnhà
    • maison centrale
      nhà lao, nhà tù
    • maison civile
      văn phòng quốc trưởng
    • maison close
      nhà thổ
    • maison d'arrêt; maison de dépôt
      nhà giam
    • maison de charité
      nhà tế bần
    • maison de commerce
      hiệu buôn
    • maison de Dieu
      nhà thờ, giáo đường
    • maison de force
      xem force
    • maison de jeux
      sòng bạc
    • maison de justice
      nhà tạm giam (ở tòa án)
    • maison de santé
      nhà chữa bệnh
    • maison de tolérance
      nhà thổ
    • maison de ville
      (từ , nghĩa ) thị sảnh, tòa đốc
    • maison du roi
      cận thần của vua
    • maison militaire
      phòng của quốc trưởng
    • maison mortuaire
      nhà xác
    • tenir maison
      mời khách khứa ăn uống
tính từ (không đổi)
  1. tự làm lấynhà
  2. (thông tục) đặc biệt, hảo hạng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

maison
Une famille habite dans une maison avec un jardin.