metrical

/'metrikəl/
tính từ
  1. vận luật ((thơ ca))
  2. (thuộc) sự đo; mêtric

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

metrical
A poet carefully counts the metrical feet in each line of verse.