meddle

/'medl/
Học thuật
Thân thiện
meddle

She couldn't resist the urge to meddle in her friend's relationship.

Định nghĩa
  1. Động từ (nội động từ):
    • Can thiệp, xen vào một cách không cần thiết hoặc không được phép: Hành động tham gia hoặc can dự vào công việc, vấn đề của người khác khi không được mời hoặc không quyền hạn.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Please stop trying to meddle in my personal life. (Làm ơn đừng cố can thiệp vào cuộc sống cá nhân của tôi nữa.)
    • He has a habit of meddling in other people's business. (Anh ta thói quen xen vào chuyện của người khác.)
    • The government warned other nations not to meddle in its internal affairs. (Chính phủ cảnh báo các quốc gia khác không được can thiệp vào công việc nội bộ của mình.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to meddle with something": can thiệp, động chạm vào một thứ đó (thường máy móc, hệ thống) một cách thiếu hiểu biết, có thể gây hư hỏng.
    • Someone had meddled with the lock, and now it won't open. (Ai đó đã động vào ổ khóa, giờ không mở được.)
    • Don't meddle with the settings on the router. (Đừng động vào các cài đặt trên bộ định tuyến.)
Biến thể từ gần giống
  • Meddler (danh từ): người hay xen vào chuyện người khác.
    • He is known as a notorious meddler in the office. (Anh ta nổi tiếng kẻ hay xen vào chuyện của người khác trong văn phòng.)
  • Meddlesome (tính từ): tính chất thích xen vào chuyện người khác.
    • My meddlesome neighbor is always asking personal questions. (Người hàng xóm hay xen vào chuyện người khác của tôi lúc nào cũng hỏi những câu hỏi riêng tư.)
Từ đồng nghĩa
  • Interfere: can thiệp, xen vào (thường dùng với "in" hoặc "with").
  • Intrude: xâm phạm, xông vào (mang sắc thái mạnh hơn).
  • Butt in (thông tục): cắt ngang, xen vào (một cách thô lỗ).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Meddle in: can thiệp vào (một vấn đề, công việc).
    • She has no right to meddle in our family matters. ( ấy không quyền can thiệp vào những vấn đề gia đình của chúng tôi.)
  • Meddle with: (như đã giải thíchtrên) động chạm, can thiệp vào (một vật, hệ thống).
Thành ngữ liên quan
  • Meddle in someone's affairs: can thiệp vào việc riêng/công việc của ai đó.
    • I wish you would stop meddling in my affairs. (Tôi ước anh ngừng can thiệp vào việc của tôi.)
meddle

She couldn't resist the urge to meddle in her friend's relationship.

nội động từ
  1. xen vào, dính vào, can thiệp vào
    • to meddle in someone's affrais
      can thiệp vào việc của ai