minois

Học thuật
Thân thiện
minois

Une jeune fille a un minois charmant.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Khuôn mặt xinh xắn, duyên dáng: Từ này dùng để chỉ một khuôn mặt đẹp, tươi tắn đáng yêu, thườngcủa một người trẻ tuổi như thiếu niên hoặc thiếu nữ. mang sắc thái trìu mến ngưỡng mộ.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống đực:
    • Elle a un joli minois. ( ấy có một khuôn mặt xinh xắn.)
    • Les enfants ont des minois adorables. (Bọn trẻ những khuôn mặt đáng yêu.)
    • On reconnaît son minois parmi la foule. (Người ta nhận ra khuôn mặt xinh xắn của ấy giữa đám đông.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Faire son minois": Làm bộ mặt dễ thương, làm điệu.

    • Arrête de faire ton minois pour obtenir des bonbons ! (Đừng làm bộ mặt dễ thương để xin kẹo nữa!)
  • "Un minois chiffonné": Một khuôn mặt nhăn nhó ( buồn ngủ, khóc, v.v.).

    • Le bébé se réveille avec un minois tout chiffonné. (Em bé thức dậy với một khuôn mặt nhăn nhó.)
Biến thể từ gần giống
  • Visage (n.m): Khuôn mặt (từ trung lập phổ biến hơn, không nhất thiết mang nghĩa xinh xắn).
  • Figure (n.f): Khuôn mặt, dáng vẻ (có thể dùng trong nhiều ngữ cảnh hơn).
  • Frimousse (n.f): Khuôn mặt bé con đáng yêu (thường dùng cho trẻ nhỏ, mang tính thân mật hơn "minois").
Từ đồng nghĩa
  • Joli visage: Khuôn mặt đẹp.
  • Frime (n.f, thông tục): Bộ mặt, vẻ mặt (thường dùng với nghĩa đùa cợt).
Thành ngữ liên quan
  • Avoir un minois de papier mâché: Có vẻ mặt xanh xao, tái mét (như mặt giấy bồi).
    • Après cette mauvaise nuit, il a un minois de papier mâché. (Sau đêm tồi tệ đó, anh tavẻ mặt xanh xao.)
minois

Une jeune fille a un minois charmant.

danh từ giống đực
  1. khuôn mặt xinh (của thiếu niên, của thiếu nữ)