mince

/mins/
tính từ
  1. mỏng
    • Etoffe mince
      vải mỏng
  2. mảnh, mảnh khảnh
    • Mince filet d'eau
      tia nước mảnh
    • Fillette mince
      thiếu nữ mảnh khảnh
  3. ít ỏi, xoàng
    • Revenu mince
      thu nhập xoàng
phó từ
  1. (Peindre mince) sơn từng lớp mỏng
thán từ
  1. ủa!, lạ chửa!

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ chứa "mince"

mince
Une feuille de papier mince repose sur la table.