miến

  1. d. Thứ đồ ăn gồm những sợi dài nhỏ làm bằng bột đậu xanh.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

miến
Mẹ nấu một tô miến nóng hổi cho bữa sáng.