mến

Học thuật
Thân thiện
mến

Một em bé mến chú chó con của mình.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • tình cảm yêu thương, quý trọng đối với ai đó hoặc cái đó: "Mến" diễn tả một tình cảm ấm áp, thân thiết, thường xuất phát từ sự cảm phục, đồng cảm hoặc gắn bó lâu dài, nhẹ nhàng hơn từ "yêu" thường mang sắc thái trân trọng.
    • Cảm thấy thích thú, thiện cảm với một địa điểm, phong cảnh: "Mến" cũng dùng để bày tỏ sự yêu thích, lưu luyến đối với một khung cảnh, môi trường nào đó.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • giáo rất mến học sinh chăm chỉ. (Giáo viên rất quý những học sinh chăm chỉ.)
    • Tôi mến tính cách thẳng thắn của anh ấy. (Tôi quý tính cách thẳng thắn của anh ấy.)
    • Ai cũng mến lão hiền lành, tốt bụng ấy. (Ai cũng yêu quý lão hiền lành, tốt bụng ấy.)
    • Du khách mến cảnh thanh bình nơi đây. (Du khách yêu thích cảnh thanh bình nơi đây.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Mến mộ": ngưỡng mộ, quý mến (thường dùng với người tài năng, địa vị).
    • ấy được rất nhiều khán giả mến mộ. ( ấy được rất nhiều khán giả ngưỡng mộ, yêu quý.)
  • "Mến khách": lòng hiếu khách, niềm nở đón tiếp khách.
    • Người dân miền Tây nổi tiếng mến khách. (Người dân miền Tây nổi tiếng hiếu khách.)
  • Dùng trong các cụm từ trang trọng, văn chương:
    • Mến cảnh mến người. (Yêu cảnh đẹp, yêu con người.)
Biến thể từ gần giống
  • Mến mến (từ láy, động từ): diễn tả tình cảm mến yêu một cách nhẹ nhàng, thân mật.
    • Đứa bé nhìn ngoại với ánh mắt mến mến. (Đứa bé nhìn ngoại với ánh mắt yêu thương, quyến luyến.)
  • Mến thương (tính từ/động từ): vừa yêu mến vừa thương xót, thường dùng với thái độ trìu mến, bao dung.
    • Giọng nói mến thương của mẹ. (Giọng nói đầy yêu thương, trìu mến của mẹ.)
  • Quý mến (động từ): quý trọng yêu mến (nhấn mạnh sự trân trọng).
    • Tôi rất quý mến sự chân thành của anh. (Tôi rất trân trọng yêu mến sự chân thành của anh.)
Từ đồng nghĩa
  • Yêu quý: yêu thương quý trọng (cường độ mạnh hơn "mến").
  • Thương mến: yêu thương quyến luyến (thiên về tình cảm gia đình, gần gũi).
  • Quý: trân trọng, đánh giá cao (nhấn mạnh vào giá trị, phẩm chất).
Từ trái nghĩa
  • Ghét: ác cảm, không ưa.
  • Khinh: coi thường, không tôn trọng.
Thành ngữ, cụm từ cố định liên quan
  • "Lời chào cao hơn mâm cỗ": Câu thành ngữ này thể hiện văn hóa trọng sự mến khách, đề cao thái độ niềm nở, quý trọng khách.
  • "Mến tài, trọng đức": Quý mến người tài năng tôn trọng người đạo đức.
mến

Một em bé mến chú chó con của mình.

  1. đg. Yêu thích: Mến cảnh mến người.