modelé

danh từ giống đực
  1. (nghệ thuật) khối nổi (của bức tượng, bức tranh)
  2. (địa chất, địa lý) địa hình

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "modelé"

modelé
L'artiste étudie le modelé de la sculpture.