modify

/'mɔdifai/
ngoại động từ
  1. giảm bớt, làm nhẹ, làm dịu
    • to modify one's tone
      dịu giọng, hạ giọng
  2. sửa đổi, thay đổi
    • the revolution modified the whole social structure of the country
      cách mạng đã làm thay đổi cả cấu trúc xã hội của đất nước
  3. (ngôn ngữ học) thay đổi (nguyên âm) bằng hiện c lao lực
  4. sự hỗn loạn, sự lộn xộn
nội động từ
  1. lao lực

Idioms

  • to toil and moil
    làm đổ mồ hôi nước mắt

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "modify"

modify
The designer will modify the dress to fit the client perfectly.