moitié

danh từ giống cái
  1. nửa
    • Trois est la moitié de six
      banửa của sáu
    • La moitié du temps
      phân nửa thời gian
  2. (thân mật) vợ
    • C'est sa moitié
      đóvợ anh ta
    • à moitié
      một nửa
    • A moitié plein
      đầy một nửa
    • A moitié fou
      gần như điên
    • de moitié
      gấp đôi
    • Discours trop long de moitié
      bài diễn văn dài gấp đôi
    • être de moitié
      chung phần (với người khác)
    • moitié... moitié...
      nửa... nửa...
    • moitié, moitié
      (thân mật) mỗi người một nửa

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

moitié
L'enfant coupe la pomme en deux moitiés égales.