moitié
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ giống cái:
- Nửa, một phần hai: Chỉ một phần bằng nhau của một tổng thể được chia làm hai.
- (Thân mật) Vợ, người bạn đời: Cách gọi thân mật, suồng sã để chỉ người vợ.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ giống cái:
- Trois est la moitié de six. (Ba là nửa của sáu.)
- La moitié du temps est déjà passée. (Phân nửa thời gian đã trôi qua.)
- C'est sa moitié. (Đó là vợ anh ta.)
Các cách sử dụng nâng cao
À moitié: một nửa, một phần.
- Le verre est à moitié plein. (Cái ly đầy một nửa.)
- Il est à moitié fou. (Anh ta gần như điên.)
De moitié: gấp đôi, tăng lên gấp hai lần.
- Son discours était trop long de moitié. (Bài diễn văn của ông ta dài gấp đôi.)
Être de moitié (avec quelqu'un): chung phần, cùng chia sẻ (với ai đó).
- Je suis de moitié avec lui dans cette affaire. (Tôi chung phần với anh ta trong vụ kinh doanh này.)
Biến thể và từ gần giống
À demi: một nửa (cách diễn đạt khác, thường dùng với tính từ).
- Une porte à demi ouverte. (Một cánh cửa mở nửa chừng.)
Demi (nửa): Thường dùng trong các từ ghép hoặc trước danh từ.
- Une demi-heure. (Nửa giờ.)
Từ đồng nghĩa
- La moitié (nghĩa "nửa"): La demi-partie (nửa phần).
- La moitié (nghĩa "vợ" thân mật): Ma femme (vợ tôi), ma compagne (bạn đời của tôi).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
(Không có cụm động từ đặc thù nào được hình thành trực tiếp từ danh từ "moitié")
Thành ngữ liên quan
Moitié... moitié...: nửa... nửa...
- Il est moitié content, moitié inquiet. (Anh ta nửa vui, nửa lo.)
Moitié, moitié (thân mật): mỗi người một nửa; cũng thường thường, nhì nhằng.
- On paie moitié, moitié ? (Chúng ta trả mỗi người một nửa nhé?)
- – Comment ça va ? – Moitié, moitié. (– Dạo này thế nào? – Cũng thường thường, nhì nhằng.)
danh từ giống cái
- nửa
- Trois est la moitié de sixba là nửa của sáu
- La moitié du tempsphân nửa thời gian
- (thân mật) vợ
- C'est sa moitiéđó là vợ anh ta
- à moitiémột nửa
- A moitié pleinđầy một nửa
- A moitié fougần như điên
- de moitiégấp đôi
- Discours trop long de moitiébài diễn văn dài gấp đôi
- être de moitiéchung phần (với người khác)
- moitié... moitié...nửa... nửa...
- moitié, moitié(thân mật) mỗi người một nửa