midi

danh từ giống đực
  1. buổi trưa; mười hai giờ trừa
    • Il est midi et demi
      mười hai giờ rưỡi trưa rồi
  2. phương nam, hướng nam
    • Louer un appartement au midi
      thuê một căn hộ hướng nam
  3. (nghĩa bóng) tuổi đứng bóng, lúc đứng bóng (của cuộc đời)
  4. (Midi) miền Nam
    • c'est midi sonné
      xem sonné
    • chercher midi à quatorze heures
      xem chercher
    • faire voir à quelqu'un des étoiles en plein midi
      đánh lừa ai một cách trâng tráo
    • nier la lumière en plein midi
      như ban ngày vẫn không thấy

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

midi
Il est midi et le soleil brille haut dans le ciel.