motte

danh từ giống cái
  1. hòn đất, cục đất
  2. (nông nghiệp) bầu đất (quang rễ cây đánh đi trồng nơi khác)! motte de beurre
  3. (thương nghiệp) bánh (chuẩn bị để bán)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "motte"

motte
Une motte de beurre repose sur la table de la cuisine.