monarch

/'mɔnək/
danh từ
  1. vua, quốc vương ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
  2. bướm chúa, bướm sâu bông tai

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "monarch"

monarch
A monarch butterfly lands gently on a purple flower in the garden.