mitt

/'mitn/ Cách viết khác : (mitt) /mit/
Học thuật
Thân thiện
mitt

The catcher catches the ball with his mitt.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Găng tay hở ngón: Một loại găng tay không phần riêng cho từng ngón tay, hoặc chỉ hở phần đầu ngón tay, thường được làm từ vải dày hoặc len để giữ ấm.
    • Găng tay bắt bóng (trong thể thao): Một loại găng tay đệm lớn, thường không ngón riêng, được sử dụng trong các môn thể thao như bóng chày để bắt bóng.
    • (Tiếng lóng) Bàn tay: Cách gọi thân mật hoặc suồng sã để chỉ bàn tay.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • She wore woolen mitts to keep her hands warm in the winter. ( ấy đeo găng tay hở ngón bằng len để giữ ấm đôi tay trong mùa đông.)
    • The catcher's mitt is specially designed to protect the hand from fast pitches. (Găng tay của người bắt bóng được thiết kế đặc biệt để bảo vệ tay khỏi những ném bóng nhanh.)
    • Hey, keep your mitts off my cookies! (Này, đừng động bàn tay của cậu vào bánh quy của tôi!)
Các cách sử dụng nâng cao
  • To get the mitt: (Thành ngữ, tiếng lóng ) Bị từ chối, đặc biệt trong tình yêu; bị đuổi việc.
    • He got the mitt from his girlfriend and was heartbroken. (Anh ta bị bạn gái từ chối rất đau lòng.)
Biến thể từ gần giống
  • Mitten (n): Găng tay hở ngón, thường từ để chỉ loại găng giữ ấm phổ biến hơn "mitt".
    • A pair of knitted mittens (Một đôi găng tay hở ngón đan bằng len.)
Từ đồng nghĩa
  • Glove: Găng tay (nói chung, thường ngón riêng).
  • Handwear: Đồ dùng đeo trên tay.
  • Paw (tiếng lóng): Bàn tay (một cách gọi suồng sã).
Thành ngữ liên quan
  • Frozen mitt: (Tiếng lóng) Sự đón tiếp lạnh nhạt, thờ ơ.
    • I went to the party but got a frozen mitt from everyone. (Tôi đến bữa tiệc nhưng nhận được sự đón tiếp lạnh nhạt từ mọi người.)
mitt

The catcher catches the ball with his mitt.

danh từ
  1. găng tay hở ngón
  2. (số nhiều) (từ lóng) găng đấu quyền Anh

Idioms

  • frozen mitten
    (từ lóng) sự đón tiếp lạnh nhạt
  • to get the mitten
    (từ lóng) bị đuổi ra khỏi chỗ làm