muffle

/'mʌfl/
danh từ
  1. mồn (trâu, ...)
ngoại động từ
  1. (+ up) bọc, ủ, quấn (bằng áo ấm, khăn ấm)
    • to muffle up one's throat
      quấn khăn choàng cổ
  2. bịt, bóp nghẹt, làm cho bớt kêu, làm cho nghẹt tiếng
    • muffled voices
      những tiếng nói bị nghẹt lại

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "muffle"

muffle
She used a thick scarf to muffle the sound of her cough.