mukataa

mukataa

Yasser Arafat remained in his office within the mukataa during the siege.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Trụ sở, trung tâm hành chính: "mukataa" một từ tiếngRập dùng để chỉ trụ sở chính hoặc trung tâm hành chính của một khu vực, thường nơi làm việc của các quan chức chính phủ hoặc lãnh đạo.
    • Khu vực kiên cố: Trong bối cảnh chính trị, "mukataa" còn chỉ một khu phức hợp tường bao quanh, dùng làm nơi làm việc của các nhà lãnh đạo, đặc biệtTrung Đông.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Arafat was holed up in the mukataa of his West Bank compound. (Arafat đã ẩn náu trong mukataa của khu phức hợpBờ Tây.)
    • The president's mukataa served as both office and residence. (Mukataa của tổng thống vừa văn phòng vừa nơi ở.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be in the mukataa": ở trong trụ sở hành chính.

    • The officials gathered in the mukataa for emergency talks. (Các quan chức đã tập trung tại mukataa để họp khẩn cấp.)
  • "to storm the mukataa": đột kích vào trụ sở.

    • Soldiers stormed the mukataa during the conflict. (Lính đã đột kích vào mukataa trong cuộc xung đột.)
Biến thể từ gần giống
  • Mukataa (n): không biến thể phổ biến khác trong tiếng Anh, đây từ mượn từ tiếngRập.
  • Compound (n): khu phức hợp, có thể dùng thay thế nhưng không đồng nghĩa hoàn toàn.
    • The military compound was heavily guarded. (Khu phức hợp quân sự được canh gác nghiêm ngặt.)
Từ đồng nghĩa
  • Headquarters: trụ sở chính.
    • The company's headquarters are in New York. (Trụ sở chính của công tyNew York.)
  • Administrative center: trung tâm hành chính.
    • The city's administrative center is located downtown. (Trung tâm hành chính của thành phố nằmtrung tâm.)
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Không : "mukataa" danh từ tĩnh, không đi kèm với cụm động từ thông dụng.
Thành ngữ liên quan
  • Không : "mukataa" từ chuyên ngành chính trị, không xuất hiện trong thành ngữ phổ biến.